Từ: 家書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 書

gia thư
Thư nhà.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Phong hỏa liên tam nguyệt, Gia thư để vạn kim
烽火連三月, 家書抵萬金 (Xuân vọng 春望) Khói lửa liên miên ba tháng, Thư nhà đáng giá muôn lạng vàng. ☆Tương tự:
gia tín
家信,
hương tín
鄉信.

Nghĩa của 家书 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshū] thư nhà。家信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
家書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家書 Tìm thêm nội dung cho: 家書