Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 渊源 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuānyuán] nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。
历史渊源
nguồn gốc của lịch sử
家学渊源(家世学问的传授有根源)。
nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)
历史渊源
nguồn gốc của lịch sử
家学渊源(家世学问的传授有根源)。
nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 渊源 Tìm thêm nội dung cho: 渊源
