Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 渊源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渊源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渊源 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuānyuán] nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。
历史渊源
nguồn gốc của lịch sử
家学渊源(家世学问的传授有根源)。
nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渊

uyên:uyên thâm, uyên bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
渊源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渊源 Tìm thêm nội dung cho: 渊源