điện xiết
Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ, tấn tốc. ◇Giản Văn Đế 簡文帝:
Dã khoáng trần hôn, Tinh lưu điện xiết
野曠塵昏, 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 電
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掣
| siết | 掣: | siết chặt |
| xiết | 掣: | xiết bao |
| xía | 掣: | ngồi xía |
| xế | 掣: | xế bóng |

Tìm hình ảnh cho: 電掣 Tìm thêm nội dung cho: 電掣
