Từ: 電掣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 電掣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 電 • 掣

điện xiết
Chớp nhoáng. Tỉ dụ mau lẹ, tấn tốc. ◇Giản Văn Đế 簡文帝:
Dã khoáng trần hôn, Tinh lưu điện xiết
野曠塵昏, 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 電

điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掣

siết掣:siết chặt
xiết掣:xiết bao
xía掣:ngồi xía
xế掣:xế bóng
電掣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 電掣 Tìm thêm nội dung cho: 電掣