Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曠, chiết tự chữ KHOÁNG, KHOẢNG, QUÃNG, THOÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曠:
曠
Biến thể giản thể: 旷;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3
1. [平曠] bình khoáng;
曠 khoáng
◎Như: khoáng dã 曠野 đồng rộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khoáng dã biến mai vô chủ cốt 曠野遍埋無主骨 (Ngẫu đắc 偶得) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.
(Tính) Thư thái, thanh thản, khoan khoái.
◎Như: tâm khoáng thần di 心曠神怡 tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.
(Tính) (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng.
◇Mạnh Tử 孟子: Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu 內無怨女, 外無曠夫 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.
(Động) Bỏ, bỏ phế.
◎Như: khoáng khóa 曠課 bỏ (giờ) học, khoáng chức 曠職 bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.
(Động) Cách khoảng.
◇Lưu Trinh 劉楨: Di khoáng thập dư tuần 彌曠十餘旬 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將) Cách lâu hơn mười tuần.
(Danh) Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.
khoảng, như "vào khoảng" (vhn)
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (btcn)
quãng, như "quãng thời gian" (gdhn)
thoáng, như "thoáng qua; thấp thoáng" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3
1. [平曠] bình khoáng;
曠 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 曠
(Tính) Rộng, trống.◎Như: khoáng dã 曠野 đồng rộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khoáng dã biến mai vô chủ cốt 曠野遍埋無主骨 (Ngẫu đắc 偶得) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.
(Tính) Thư thái, thanh thản, khoan khoái.
◎Như: tâm khoáng thần di 心曠神怡 tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.
(Tính) (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng.
◇Mạnh Tử 孟子: Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu 內無怨女, 外無曠夫 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.
(Động) Bỏ, bỏ phế.
◎Như: khoáng khóa 曠課 bỏ (giờ) học, khoáng chức 曠職 bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.
(Động) Cách khoảng.
◇Lưu Trinh 劉楨: Di khoáng thập dư tuần 彌曠十餘旬 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將) Cách lâu hơn mười tuần.
(Danh) Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.
khoảng, như "vào khoảng" (vhn)
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (btcn)
quãng, như "quãng thời gian" (gdhn)
thoáng, như "thoáng qua; thấp thoáng" (gdhn)
Chữ gần giống với 曠:
曠,Dị thể chữ 曠
旷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曠
| khoáng | 曠: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
| khoảng | 曠: | vào khoảng |
| khoắng | 曠: | |
| quãng | 曠: | quãng thời gian |
| thoáng | 曠: | thoáng qua; thấp thoáng |

Tìm hình ảnh cho: 曠 Tìm thêm nội dung cho: 曠
