Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錞, chiết tự chữ THUẦN, ĐỐI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錞:
錞 thuần, đối
Đây là các chữ cấu thành từ này: 錞
錞
Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;
錞 thuần, đối
Nghĩa Trung Việt của từ 錞
(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.§ Cũng gọi là thuần vu 錞于.Một âm là đối.
(Danh) Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối 鐓.
Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún
Chữ gần giống với 錞:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錞
𬭚,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 錞 Tìm thêm nội dung cho: 錞
