Cao su chống va đập cửa

Từ: 露苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòumiáo] nẩy mầm; nhú mầm。种子萌发后, 幼苗露出地表面。也叫出苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
露苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露苗 Tìm thêm nội dung cho: 露苗