Từ: 青筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjīn] gân xanh; tĩnh mạch (tĩnh mạch dưới da)。指皮肤下可以看见的静脉血管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
青筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青筋 Tìm thêm nội dung cho: 青筋