Từ: 青红皂白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青红皂白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青红皂白 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnghóngzàobái] xanh đỏ đen trắng; phải trái đúng sai; phải trái。比喻是非、情由等。
不分青红皂白。
không phân biệt trắng đen.
不问青红皂白。
không hỏi phải trái là gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
青红皂白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青红皂白 Tìm thêm nội dung cho: 青红皂白