Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 青红皂白 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青红皂白:
Nghĩa của 青红皂白 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnghóngzàobái] xanh đỏ đen trắng; phải trái đúng sai; phải trái。比喻是非、情由等。
不分青红皂白。
không phân biệt trắng đen.
不问青红皂白。
không hỏi phải trái là gì.
不分青红皂白。
không phân biệt trắng đen.
不问青红皂白。
không hỏi phải trái là gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 青红皂白 Tìm thêm nội dung cho: 青红皂白
