Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 静态 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngtài] 1. trạng thái tĩnh。相对静止状态;非工作状态。
静态电流。
dòng điện tĩnh lại.
2. khảo sát nghiên cứu từ trạng thái tĩnh。从静态来考察研究的。
静态分析。
phân tích ở trạng thái tĩnh
静态电流。
dòng điện tĩnh lại.
2. khảo sát nghiên cứu từ trạng thái tĩnh。从静态来考察研究的。
静态分析。
phân tích ở trạng thái tĩnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 静态 Tìm thêm nội dung cho: 静态
