Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chỗ nghỉ tạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ nghỉ tạm:
Dịch chỗ nghỉ tạm sang tiếng Trung hiện đại:
下处 《出门人暂时住宿的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ
| nghỉ | 𱎢: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𠉝: | nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儗: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𢥷: | |
| nghỉ | 𢪀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 拧: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 擬: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |

Tìm hình ảnh cho: chỗ nghỉ tạm Tìm thêm nội dung cho: chỗ nghỉ tạm
