Từ: 靠旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàoqí] hạo kỳ; cờ tam giác sau áo giáp (phía sau chiếc áo giáp của võ tướng trong Hí khúc có lá cờ thêu hình tam giác)。戏曲中扎靠 的武 将背后插的三角形绣旗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
靠旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠旗 Tìm thêm nội dung cho: 靠旗