Dưới đây là các chữ có bộ Vi [韦, 韋]:
Tìm thấy 42 chữ có bộ Vi [韦]
| 韦vi [4], 韧nhận [7], 韋vi [9], 韨phất [9], 韌nhận [12], 韩hàn [12], 䪏 [13], 韪vĩ [13], 韫uẩn [13], 䪐 [14], 䪑 [14], 䪒 [14], 䪓 [14], 韍phất [14], 韎 [14], 韬thao [14], 韐 [15], 䪔 [16], 韒 [16], 䪕 [17], 韓hàn [17], 韔sướng [17], 䪖 [18], 䪗 [18], 䪘 [18], 韖 [18], 韘thiếp, nhiếp [18], 韙vĩ [18], 韞uẩn [18], 䪙 [19], 䪚 [19], 韛bị [19], 韜thao [19], 韝câu [19], 韠tất [19], 韡vĩ, ngoa [19], 䪛 [21], 䪜 [22], 韣 [22], 䪝 [23], 韤vạt [23], 𩏳 [24], |
Các bộ thủ 4 nét
| 心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛), |
