Cao su chống va đập cửa

Từ: 音准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音准 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnzhǔn] chuẩn âm。音乐上指音高的准确程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
音准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音准 Tìm thêm nội dung cho: 音准