Cao su chống va đập cửa

Từ: 同盟军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同盟军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同盟军 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngméngjūn] quân đồng minh。为共同的斗争目标而结成同盟的队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
同盟军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同盟军 Tìm thêm nội dung cho: 同盟军