Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同盟军 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngméngjūn] quân đồng minh。为共同的斗争目标而结成同盟的队伍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 同盟军 Tìm thêm nội dung cho: 同盟军
