Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 音节 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjié] âm tiết。由一个或几个音素组成的语音单位。其中包含一个比较响亮的中心。一句话里头,有几个响亮的中心就是有几个音节。在汉语里,一般地讲,一个汉字是一个音节,一个音节写成一个汉字(儿化韵一个音 节写成两个字,儿不自成音节,是例外)。也叫音缀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 音节 Tìm thêm nội dung cho: 音节
