Từ: 跑堂儿的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑堂儿的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑堂儿的 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎotángr·de] hầu bàn (thời xưa); người phục vụ bàn ăn; bồi bàn; chạy bàn; chiêu đãi viên。旧时指酒饭馆中的服务员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
跑堂儿的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑堂儿的 Tìm thêm nội dung cho: 跑堂儿的