Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顶头 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngtóu] ngược; ngược gió。迎面。
顶头风
ngược gió
一出胡同,顶头碰上了李大妈。
vừa ra khỏi con hẻm, đã đụng ngay dì Lý.
顶头风
ngược gió
一出胡同,顶头碰上了李大妈。
vừa ra khỏi con hẻm, đã đụng ngay dì Lý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 顶头 Tìm thêm nội dung cho: 顶头
