Từ: 顶头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngtóu] ngược; ngược gió。迎面。
顶头风
ngược gió
一出胡同,顶头碰上了李大妈。
vừa ra khỏi con hẻm, đã đụng ngay dì Lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
顶头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶头 Tìm thêm nội dung cho: 顶头