Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶格 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggé] trên cùng; hàng đầu; đầu。(顶格儿)书写或排版时,把字写在或排在横行最左边的一格或直行最上边的一格。
这行要顶格书写。
hàng này phải viết đầu sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
顶格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶格 Tìm thêm nội dung cho: 顶格