Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶格 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐnggé] trên cùng; hàng đầu; đầu。(顶格儿)书写或排版时,把字写在或排在横行最左边的一格或直行最上边的一格。
这行要顶格书写。
hàng này phải viết đầu sách.
这行要顶格书写。
hàng này phải viết đầu sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 顶格 Tìm thêm nội dung cho: 顶格
