Nghĩa của 何等 trong tiếng Trung hiện đại:
[héděng] 1. hạng; loại; như thế nào; ra sao。什么样的。
你知道他是何等人物?
anh biết nó là hạng người như thế nào không?
2. vô cùng; rất; biết bao; quá。用感叹的语气表示不同寻常;多么。
这是何等巧妙的技术!
kỹ thuật tinh xảo quá!
他们生活得何等幸福!
họ sống hạnh phúc quá!
你知道他是何等人物?
anh biết nó là hạng người như thế nào không?
2. vô cùng; rất; biết bao; quá。用感叹的语气表示不同寻常;多么。
这是何等巧妙的技术!
kỹ thuật tinh xảo quá!
他们生活得何等幸福!
họ sống hạnh phúc quá!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 何等 Tìm thêm nội dung cho: 何等
