Từ: chốt trục xe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốt trục xe:
Dịch chốt trục xe sang tiếng Trung hiện đại:
锏 《嵌在车轴上的铁条, 可以保护车轴并减少摩擦。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chốt
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 椊: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chốt | 䱣: | chốt (loại cá da trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |