Từ: 顶班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶班 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngbān] 1. thay ca; đổi ca; nhận ca hộ。(顶班儿)替班。
车间有人病了,他就去顶班。
trong phân xưởng có người bệnh, anh ấy đi nhận ca hộ rồi.
2. hăng hái; tích cực (làm việc hăng hái)。在规定时间内做顶一个劳动力的工作。
顶班劳动。
làm việc tích cực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
顶班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶班 Tìm thêm nội dung cho: 顶班