Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顶班 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngbān] 1. thay ca; đổi ca; nhận ca hộ。(顶班儿)替班。
车间有人病了,他就去顶班。
trong phân xưởng có người bệnh, anh ấy đi nhận ca hộ rồi.
2. hăng hái; tích cực (làm việc hăng hái)。在规定时间内做顶一个劳动力的工作。
顶班劳动。
làm việc tích cực
车间有人病了,他就去顶班。
trong phân xưởng có người bệnh, anh ấy đi nhận ca hộ rồi.
2. hăng hái; tích cực (làm việc hăng hái)。在规定时间内做顶一个劳动力的工作。
顶班劳动。
làm việc tích cực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 顶班 Tìm thêm nội dung cho: 顶班
