Từ: 顺手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnshǒu] 1. thuận lợi。(顺手儿)做事没有遇到阻碍;顺利。
事情办得相当顺手
công chuyện tương đối thuận lợi.
开始试验不很顺手,也是很自然的。
bắt đầu thí nghiệm không được trôi chảy lắm cũng là điều tự nhiên thôi.
2. thuận tay; tiện tay。很轻易地一伸手;随手。
他顺手从水里捞上一颗菱角来。
anh ấy tiện tay vớt một củ ấu trong nước lên.
3. tiện thể; nhân tiện; nhân thể。顺便;捎带着。
院子扫完了,顺手儿也把屋子扫一扫。
quét xong sân, tiện thể quét nhà luôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
顺手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺手 Tìm thêm nội dung cho: 顺手