Từ: 顺风转舵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺风转舵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺风转舵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnfēngzhuǎnduò] Hán Việt: THUẬN PHONG CHUYỂN ĐÀ
gió chiều nào che chiều ấy; lựa gió bẻ buồm; lựa gió bẻ lái。比喻顺着情势改变态度(含贬义)。也说随风转舵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
顺风转舵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺风转舵 Tìm thêm nội dung cho: 顺风转舵