Cao su chống va đập cửa

Từ: 预后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预后 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhòu] dự đoán bệnh tình; đoán trước bệnh tình; tiên lượng bệnh。对于某种疾病发展过程和最后结果的估计。
预后不良
dự đoán bệnh tình không tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
预后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预后 Tìm thêm nội dung cho: 预后