Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颅, chiết tự chữ LÔ, LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颅:
颅
Biến thể phồn thể: 顱;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
颅 lô
lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
颅 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 颅
Giản thể của chữ 顱.lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)
Nghĩa của 颅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顱)
[lú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÔ, LƯ
đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
Từ ghép:
颅骨 ; 颅腔
[lú]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 15
Hán Việt: LÔ, LƯ
đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
Từ ghép:
颅骨 ; 颅腔
Dị thể chữ 颅
顱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颅
| lư | 颅: | lư (cái sọ) |

Tìm hình ảnh cho: 颅 Tìm thêm nội dung cho: 颅
