Từ: 记忆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记忆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记忆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyì] 1. nhớ; nhớ lại; hồi tưởng。记住或想起。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một.
2. ký ức。保持在脑子里的过去事物的印象。
时间是洞,记忆是水,朋友,我从河里捞起来的都是对你的回忆...
thời gian là hang động, ký ức là dòng sông. Em ơi, những thứ tôi vớt được trong lòng sông đều là kỷ niệm về em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆

hắt:hắt hủi
ức:kí ức
记忆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记忆 Tìm thêm nội dung cho: 记忆