Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风操 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngcāo] tiết tháo; tiết hạnh; phong độ tiết tháo。风范操守。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 风操 Tìm thêm nội dung cho: 风操
