Từ: 风操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风操:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 操

Nghĩa của 风操 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcāo] tiết tháo; tiết hạnh; phong độ tiết tháo。风范操守。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo操:tháo vát
thạo操:thành thạo
xáo操:xáo trộn
风操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风操 Tìm thêm nội dung cho: 风操