Cao su chống va đập cửa

Từ: 风纪扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风纪扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风纪扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjìkòu] móc gài (để gài hai bên mép áo)。制服、中山装等的领扣儿。扣上领扣儿显得整齐严肃,所以叫做风纪扣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
风纪扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风纪扣 Tìm thêm nội dung cho: 风纪扣