Cao su chống va đập cửa

Từ: 风量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风量 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngliàng] lượng gió。单位时间内空气的流通量,用于表明鼓风机或通风设备的能力,单位是米3/秒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
风量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风量 Tìm thêm nội dung cho: 风量