Cao su chống va đập cửa

Từ: 飒然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飒然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飒然 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàrán] ào ào。形容风声。
有风飒然而至。
gió thổi ào ào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒

táp:cuộc đời đầy bão táp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
飒然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飒然 Tìm thêm nội dung cho: 飒然