Từ: 飘溢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘溢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoyì] toả khắp; lan khắp。飘荡洋溢。
公园里飘溢着花香。
hương hoa thơm ngát công viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)
飘溢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘溢 Tìm thêm nội dung cho: 飘溢