Từ: 飞车走壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞车走壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飞 • 车 • 走 • 壁

Nghĩa của 飞车走壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēichēzǒubì] xiếc xe đạp; xiếc mô-tô。杂技的一种,演员骑着自行车或开着摩托车和特制的小汽车,在口大底小的木制的圆形建筑物内壁上奔驰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá
飞车走壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞车走壁 Tìm thêm nội dung cho: 飞车走壁