Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 飞车走壁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞车走壁:
Nghĩa của 飞车走壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēichēzǒubì] xiếc xe đạp; xiếc mô-tô。杂技的一种,演员骑着自行车或开着摩托车和特制的小汽车,在口大底小的木制的圆形建筑物内壁上奔驰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 飞车走壁 Tìm thêm nội dung cho: 飞车走壁
