Cao su chống va đập cửa

Từ: 飲恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩm hận
Nuốt giận.

Nghĩa của 饮恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnhèn] nuốt hận; ngậm hờn。抱恨含冤。
饮恨而终
ngậm hờn mà chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲

hẩm:cơm hẩm, hẩm hiu
ẩm:ẩm ướt
ỏm: 
ỡm:ỡm ờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
飲恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飲恨 Tìm thêm nội dung cho: 飲恨