Từ: 香肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngcháng] lạp xưởng。(香肠儿)用猪的小肠,装上碎肉和作料等制成的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
香肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香肠 Tìm thêm nội dung cho: 香肠