Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恶性肿瘤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶性肿瘤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶性肿瘤 trong tiếng Trung hiện đại:

[èxìngzhǒngliú] u ác tính; ung thư; khối u ác tính。肿瘤的一种,周围没有膜包着,肿瘤细胞与正常组织之间的界限不明显,细胞异常地增生,形状、大小很不规则。对正常组织破坏性很大,能在体内转移。癌和肉瘤都属于恶性肿瘤。 通称毒瘤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤

lựu:lựu (mụn ung thư)
恶性肿瘤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶性肿瘤 Tìm thêm nội dung cho: 恶性肿瘤