Cao su chống va đập cửa

Từ: 康乐球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康乐球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康乐球 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānglèqiú] bi-da (là một trong những trò chơi giải trí, gồm có một cái bàn bốn góc có lỗ, trên bàn có những hòn bi được xếp giống như chơi cờ, dựa theo qui định của trò chơi làm sao để bi của mình rơi vào các lỗ ở bốn góc bàn là thắng)。一种游艺项目,在周围 高起,四 角有圆洞的盘上摆好些像棋子形状的球,玩时按一定规则用杆子把自己的球先全部撞进圆洞者为 胜。也叫克朗球、克朗棋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
康乐球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康乐球 Tìm thêm nội dung cho: 康乐球