Nghĩa của 斜眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiéyǎn] 1. mắt lé; lé。见"斜视"1. 。
2. mắt bị lé。(斜眼儿)患斜视的眼睛。
3. người mắt lé。患斜视的人。
2. mắt bị lé。(斜眼儿)患斜视的眼睛。
3. người mắt lé。患斜视的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 斜眼 Tìm thêm nội dung cho: 斜眼
