Từ: 骆驼绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骆驼绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骆驼绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[luò·tuoróng] vải nhung lạc đà。呢绒的一种, 背面用棉纱织成, 正面用粗纺毛纱织成一层细密而蓬松的毛绒, 多用来做衣帽的里子。也叫驼绒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
骆驼绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骆驼绒 Tìm thêm nội dung cho: 骆驼绒