Chữ 骆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骆, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骆:

骆 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骆

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 马 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骆 cấu thành từ 2 chữ: 马, 各
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lạc [lạc]

    U+9A86, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駱;
    Pinyin: luo4;
    Việt bính: lok3;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 骆

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駱)
    [luò]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt: LẠC
    1. ngựa trắng bờm đen。古书上指2.黑鬃的白马。
    2. họ Lạc。(Lụ)姓。
    Từ ghép:
    骆驼 ; 骆驼绒

    Chữ gần giống với 骆:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 骆

    ,

    Chữ gần giống 骆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆 Tự hình chữ 骆

    骆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骆 Tìm thêm nội dung cho: 骆