Cao su chống va đập cửa

Chữ 骍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骍, chiết tự chữ TINH, TUYNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骍:

骍 tuynh, tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骍

Chiết tự chữ tinh, tuynh bao gồm chữ 马 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骍 cấu thành từ 2 chữ: 马, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • tuynh, tinh [tuynh, tinh]

    U+9A8D, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騂;
    Pinyin: xin1, xing1;
    Việt bính: sing1;

    tuynh, tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 骍

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騂)
    [xīng]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 17
    Hán Việt: TINH
    màu lông đỏ (của bò, ngựa...)。牛马等毛皮红色。

    Chữ gần giống với 骍:

    , , , , , , 𫘣, 𫘤,

    Dị thể chữ 骍

    ,

    Chữ gần giống 骍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍 Tự hình chữ 骍

    骍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骍 Tìm thêm nội dung cho: 骍