Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 骨殖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ·shi] di cốt; hài cốt; xương cốt; xương người chết。尸骨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |

Tìm hình ảnh cho: 骨殖 Tìm thêm nội dung cho: 骨殖
