Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cao sĩ
Người có học và đức hạnh hơn đời.Người ở ẩn.
Nghĩa của 高士 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshì] ẩn sĩ; nhân sĩ; người tài giỏi; người xuất sắc。志趣、品行高尚的人,多指隐士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 高士 Tìm thêm nội dung cho: 高士
