Từ: 支线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 支线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīxiàn] đường nhánh (đường giao thông)。交通线路的分支(跟"干线"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
支线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支线 Tìm thêm nội dung cho: 支线