Từ: 高寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 高寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshòu] 1. thọ; sống lâu。长寿。
2. trường thọ; tuổi thọ; thọ。敬辞,用于问老人的年纪。
老大爷高寿啦?
cụ thọ được bao nhiêu ạ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
高寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高寿 Tìm thêm nội dung cho: 高寿