Từ: 高度计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高度计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 度 • 计

Nghĩa của 高度计 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodùjì] máy đo độ cao; thiết bị đo độ cao。利用气压、雷达等来测量高度的仪表,常用于航空和登山。也叫高度表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
高度计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高度计 Tìm thêm nội dung cho: 高度计