Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼祟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼祟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼祟 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐsuì] 1. lén lút; mờ ám; thậm thà thậm thụt; lén la lén lút。偷偷摸摸;不光明正大。
行为鬼祟
hành vi mờ ám
只见一个人鬼鬼祟祟地探头探脑。
chỉ thấy một người lén la lén lút.
2. quỷ quái; ma quỷ。鬼怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祟

tuỵ:tuỵ (ma quái)
鬼祟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼祟 Tìm thêm nội dung cho: 鬼祟