Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼祟 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐsuì] 1. lén lút; mờ ám; thậm thà thậm thụt; lén la lén lút。偷偷摸摸;不光明正大。
行为鬼祟
hành vi mờ ám
只见一个人鬼鬼祟祟地探头探脑。
chỉ thấy một người lén la lén lút.
2. quỷ quái; ma quỷ。鬼怪。
行为鬼祟
hành vi mờ ám
只见一个人鬼鬼祟祟地探头探脑。
chỉ thấy một người lén la lén lút.
2. quỷ quái; ma quỷ。鬼怪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祟
| tuỵ | 祟: | tuỵ (ma quái) |

Tìm hình ảnh cho: 鬼祟 Tìm thêm nội dung cho: 鬼祟
