Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鱮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱮, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱮:

鱮 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱮

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 魚 與 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱮 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 與
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • dư, dữ, dự, trở
  • tự [tự]

    U+9C6E, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu4;
    Việt bính: zeoi6;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱮

    (Danh) Tên khác của cá liên .

    Nghĩa của 鱮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    cá mè。鱼名,即"鲢鱼"。

    Chữ gần giống với 鱮:

    ,

    Dị thể chữ 鱮

    𫚈,

    Chữ gần giống 鱮

    , 鮿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮 Tự hình chữ 鱮

    鱮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱮 Tìm thêm nội dung cho: 鱮