Cao su chống va đập cửa
Chữ 珂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珂, chiết tự chữ KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珂:
珂
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [鳴珂] minh kha 2. [玉珂] ngọc kha;
珂 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 珂
(Danh) Một loại đá đẹp, kém hơn ngọc.(Danh) Vật trang sức dàm ngựa.
◇Lí Hạ 李賀: Hãn huyết đáo vương gia, Tùy loan hám ngọc kha 汗血到王家, 隨鸞撼玉珂 (Mã 馬).
(Danh) Mượn chỉ ngựa.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Liên kha vãng Kì thượng, Tiếp hiển chí Tùng đài 連珂往淇上, 接幰至叢臺 (Thái tang 採桑).
kha, như "kha (tên đá quí)" (gdhn)
Nghĩa của 珂 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
Từ ghép:
珂罗版
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
Từ ghép:
珂罗版
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珂
| kha | 珂: | kha (tên đá quí) |

Tìm hình ảnh cho: 珂 Tìm thêm nội dung cho: 珂
