Cao su chống va đập cửa

Chữ 珂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珂, chiết tự chữ KHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珂:

珂 kha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珂

Chiết tự chữ kha bao gồm chữ 玉 可 hoặc 王 可 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珂 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 可
  • ngọc, túc
  • khá, khả, khắc
  • 2. 珂 cấu thành từ 2 chữ: 王, 可
  • vương, vướng, vượng
  • khá, khả, khắc
  • kha [kha]

    U+73C2, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1;
    Việt bính: o1
    1. [鳴珂] minh kha 2. [玉珂] ngọc kha;

    kha

    Nghĩa Trung Việt của từ 珂

    (Danh) Một loại đá đẹp, kém hơn ngọc.

    (Danh)
    Vật trang sức dàm ngựa.
    ◇Lí Hạ
    : Hãn huyết đáo vương gia, Tùy loan hám ngọc kha , (Mã ).

    (Danh)
    Mượn chỉ ngựa.
    ◇Giản Văn Đế : Liên kha vãng Kì thượng, Tiếp hiển chí Tùng đài , (Thái tang ).
    kha, như "kha (tên đá quí)" (gdhn)

    Nghĩa của 珂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHA
    1. ngọc thạch (hòn đá giống như ngọc)。象玉的石头。
    2. kha (đồ trang sức trên dây choàng trên đầu ngựa)。马笼头上的装饰。
    Từ ghép:
    珂罗版

    Chữ gần giống với 珂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Chữ gần giống 珂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂 Tự hình chữ 珂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珂

    kha:kha (tên đá quí)
    珂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珂 Tìm thêm nội dung cho: 珂