Chữ 鹀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹀, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹀

鹀 cấu thành từ 2 chữ: 巫, 乌
  • vu
  • ô
  • Nghĩa của 鹀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú] Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    (một loại chim, giống chim sẻ)。鸟类的一属,形体像麻雀,嘴形特殊,闭合时上嘴边缘与下嘴边缘不密接,品种很多。
    鹀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹀 Tìm thêm nội dung cho: 鹀